Mặt dạn mày dày
Direct English translation
A bold face, thick eyebrows.
Equivalent English version
Thick-skinned
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người đã trải qua nhiều khổ nhục đến mức trở nên trơ lì, không còn biết sợ hay biết xấu hổ trước sự chê trách. Thường dùng để chê trách thái độ lì lợm, chai mặt.
English explanation
Refers to someone who has endured so much humiliation that they become shameless and no longer fear reproach. It is usually used critically for a brazen, thick-skinned attitude.